cố thổ

cố thổ

Ông ấy luôn nhớ về cố thổ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi, quê hương : "cố thổ" chỉ vùng đất, nơi chôn nhau cắt rốn, nơi một người hoặc một cộng đồng đã sinh sống từ lâu đời, thường mang ý nghĩa thiêng liêng gắn bó sâu sắc.
    • Đất đai tổ tiên để lại: "cố thổ" còn được dùng để chỉ phần đất đai, tài sản thuộc về dòng họ, gia tộc qua nhiều thế hệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau nhiều năm lưu lạc, ông quyết định trở về cố thổ. (Sau nhiều năm xa quê, ông quyết định về lại nơi chôn nhau cắt rốn.)
    • Người dân tộc thiểu số thường tình cảm sâu nặng với cố thổ của mình. (Các dân tộc thiểu số thường gắn bó mật thiết với vùng đất tổ tiên họ.)
    • Cố thổ nơi lưu giữ những kỷ niệm tuổi thơ của anh ấy. (Quê hương nơi chất chứa những hồi ức thời thơ ấu của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cố thổ hương tình": tình cảm sâu nặng đối với quê hương .

    • đi đâu, lòng ông vẫn đau đáu nỗi nhớ cố thổ hương tình. (bất cứ nơi đâu, ông vẫn luôn nhớ về quê hương với tình cảm da diết.)
  • "quy cố thổ": trở về với quê hương , thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

    • Sau chiến tranh, nhiều người lính mong ngày quy cố thổ. (Sau chiến tranh, nhiều người lính mong mỏi ngày trở về quê hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Cố hương (danh từ): quê hương , thường mang tính chất văn chương, thơ mộng hơn.

    • Cố hương nơi chôn nhau cắt rốn. (Quê hương nơi sinh ra lớn lên.)
  • Cố quốc (danh từ): đất nước , thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị.

    • Người lưu vong luôn hướng về cố quốc. (Người sống xa quê luôn hướng về đất nước .)
Từ đồng nghĩa
  • Quê hương: nơi sinh ra lớn lên, thường mang nghĩa tình cảm.
  • Quê quán: nơi gốc gác, xuất xứ của một người.
  • Đất tổ: vùng đất của tổ tiên, thiêng liêng gắn bó.
Thành ngữ liên quan
  • Cố thổ khó rời: quê hương khó xa rời, thể hiện tình cảm gắn bó sâu sắc.
    • cuộc sống nơi phố thị sung túc, anh vẫn cảm thấy cố thổ khó rời. ( cuộc sống thành phố đầy đủ, anh vẫn khó lòng rời xa quê hương .)